受伤入院治疗
thụ thương nhập viện trì liệu
Hán Việt: thụ thương nhập viện trì liệu · Pinyin: shòu shāng rù yuàn zhì liáo
Tổng quan
Cấu tạo: 受 (thụ) + 傷 (thương) + 入 (nhập) + 院 (viện) + 治 (trì) + 療 (liệu)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bị thương nhập viện
Đức
- Handedict verletzt und ins Krankenhaus gebracht