受损失

thụ tổn thất

Hán Việt: thụ tổn thất

Tổng quan

mất không còn nữa, mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc, bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua, thua, bại, uổng phí, bỏ phí, làm hại, làm mất, làm hư, di hại, chậm (đồng hồ), dạng bị động mê man, say sưa, chì

Cấu tạo: 受 (thụ) + 損 (tổn) + 失 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bị mất
  • Tần suất từ mất không còn nữa, mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc, bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua, thua, bại, uổng phí, bỏ phí, làm hại, làm mất, làm hư, di hại, chậm (đồng hồ), dạng bị động mê man, say sưa, chìm đắm, triền miên; mất hết không còn nữa; bị lu mờ, mất; mất ý nghĩa, mất hay, thơ Hồ Xuân Hương dịch ra bị mất hay đi nhiều, thất bại, thua, thua lỗ, chúng nó thua và ta thắng, chậm (đồng hồ), (xem) ground, mất hết can đảm, mất hết hăng hái, lo nghĩ mất ngủ về cái gì, lạc đường, lạc lối, mất bình tĩnh, nổi nóng, cáu, rối trí, hoang mang, mất bình tĩnh, mất tự chủ, nóng nảy, lạc đường, một tâm…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi lose

Eng

  • Cihui lose
  • Tần suất từ lose

Từ liên quan

Gần nghĩa

受损坏 · 损失物 · 损失的 · 受损 · 受损害的 · 损失 · 損失 · 损失惨重的