受精

shòu jīngthụ tinh

Hán Việt: thụ tinh · Pinyin: shòu jīng

Tổng quan

thụ tinh; thụ thai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人或动物的雌性生殖细胞和雄性生殖细胞相结合。受精过程除水生动物在^外进行外,其余都在雌性的体内进行。在体内受精,也叫受胎或受孕。 2.植物进行有性生殖时精子和卵细胞相结合。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由自然交配或用人工授精注入的精子,通過子宮頸管、子宮及輸卵管腹腔端,與卵巢所排出的卵結合,此一過程稱為「受精」。

Cấu tạo: 受 (thụ) + 精 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được thụ tinh
  • Cihui được thụ thai
  • Tần suất từ quan niệm; (sinh vật học) sự (làm cho) thụ thai, sự (làm cho) thụ tinh sự thụ tinh, sự làm thụ thai; sự thụ thai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm màu mỡ (đất đai); sự làm sinh sản, sự thấm nhuần, sự tiêm nhiễm, sự thấm đẫm; sự làm thấm đầy; được thụ tinh; được thụ thai; 1. thụ tinh; thụ thai; thụ thai; thụ phấn hữu tính
  • Biên soạn 受精 shòujīng v.o. be fertilized/impregnated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由自然交配或用人工授精注入的精子,通過子宮頸管、子宮及輸卵管腹腔端,與卵巢所排出的卵結合,此一過程稱為「受精」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人或动物的雌性生殖细胞和雄性生殖细胞相结合。受精过程除水生动物在^外进行外,其余都在雌性的体内进行。在体内受精,也叫受胎或受孕。 2.植物进行有性生殖时精子和卵细胞相结合。
  • Kaggle Zh-Vi fecundation

Eng

  • JMdict fertilization
  • JMdict fertilisation
  • JMdict impregnation
  • JMdict pollination
  • JMdict insemination
  • Cihui to be fertilized; to be inseminated
  • Tần suất từ 受精 shòujīng v.o. be fertilized/impregnated

Đức

  • Handedict Befruchtung

ja

  • JMdict 受精(じゅせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

受精卵 · 受精囊 · 受精素 · 受业 · 受主 · 受事 · 受享 · 受任