变幻莫测
biến huyễn mạc trắc
Hán Việt: biến huyễn mạc trắc · Pinyin: biàn huàn mò cè
Tổng quan
thất thường; biến hoá thất thường
变幻:变化不可测度。变化很多,不能预料。
事物變化多端,難以預測。《清史稿.卷三七一.劉韻珂傳》:「倘退兵之後,或有他出效尤,或即英人託名復出,別肆要求,變幻莫測。」《封神演義》第四四回:「吾『天水陣』內奪王癸之精,藏天乙之妙,變幻莫測。」也作「變化莫測」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi không thể đoán trước
- Cihui không thể đoán trước
- Cihui nguy hiểm
- Biên soạn 變幻莫測 iànhuànmòcè f.e. change unpredictably
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 变幻:变化不可测度。变化很多,不能预料。
Eng
- Cihui 變幻莫測 iànhuànmòcè f.e. change unpredictably