瞬息万变

shùn xī wàn biànthuấn tức vạn biến

Hán Việt: thuấn tức vạn biến · Pinyin: shùn xī wàn biàn

Tổng quan

MẶC BIẾN thay đổi trong nháy mắt; chốc lát mà bao nhiêu biến đổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

瞬:一眨眼; 息:呼吸。在极短的时间内就有很多变化。形容变化很多很快。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容在極短的時間內變化迅速。如:「國際局勢瞬息萬變,令人難以預料。」也作「瞬息千變」。

Cấu tạo: 瞬 (thuấn) + 息 (tức) + 萬 (vạn) + 變 (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong thoáng chốc, muôn vàn thay đổi (thành ngữ)
  • Cihui thay đổi lớn và nhanh chóng
  • Biên soạn 瞬息萬變 hùnxīwànbiàn f.e. fast changing

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容在极短的时间之内变化多而快。

Eng

  • Cihui 瞬息萬變 hùnxīwànbiàn f.e. fast changing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

千变万化 · 变化多端 · 变化无穷 · 变幻莫测

Từ trái nghĩa

一成不变