千变万化
thiên biến vạn hóa
Hán Việt: thiên biến vạn hóa · Pinyin: qiān biàn wàn huà
Tổng quan
MẶC HOÁ thiên biến vạn hóa; thay đổi khôn lường
形容变化极多。
形容變化無窮。《文選.賈誼.鵩鳥賦》:「千變萬化兮,未始有極。」《紅樓夢》第三一回:「天地間都賦陰陽二氣所生,或正或邪,或奇或怪,千變萬化,都是陰陽順逆。」也作「千變萬狀」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi vô số
- Cihui biến hóa không ngừng
- Biên soạn 千變萬化 iānbiànwànhuà f.e. be ever-changing
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容变化极多。
- Kaggle Zh-Vi ever-changing
Eng
- Cihui 千變萬化 iānbiànwànhuà f.e. be ever-changing
Đức
- Handedict in ständiger Veränderung, in stetigem Wechsel