变成条纹

biến thành điều văn

Hán Việt: biến thành điều văn

Tổng quan

đường sọc, vệt, vỉa, tính, nét, nết, chất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hồi, thời kỳ, cơn, (thông tục) nhanh như chớp, biển Măng,sơ, làm cho có đường sọc, làm cho có vệt, thành sọc, thành vệt, thành

Cấu tạo: 變 (biến) + 成 (thành) + 條 (điều) + 紋 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tạo vệt

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi streak

Từ liên quan

Gần nghĩa

变成一致 · 变成六倍 · 变成化石 · 变成灰色 · 变成焦糖 · 变成稀薄 · 变成粉末 · 变成纸浆