变成纸浆
biến thành chỉ tương
Hán Việt: biến thành chỉ tương
Tổng quan
(thực vật học) cơm thịt (trái cây), tuỷ (răng), lõi cây, cục bột nhão, cục bùn nhão, bột giấy, quặng nghiền nhỏ nhào với nước, ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tạp chí giật gân (thường
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tạo bột giấy
Mainland
- Kaggle Zh-Vi pulp