变量的

biến lượng đích

Hán Việt: biến lượng đích

Tổng quan

có thể thay đổi, hay thay đổi; thay đổi, biến thiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (địa lý,địa chất) variable zone ôn đới, (toán học) biến số, (hàng hải) gió thay đổi, (số nhiều) (hàng hải) vùng (biển) không có g

Cấu tạo: 變 (biến) + 量 (lượng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thay đổi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Variable

Từ liên quan

Gần nghĩa

变量 · 变量计 · 变量长度 · 量的准则