叛逆
bạn nghịch
Hán Việt: bạn nghịch · Pinyin: pàn nì
Tổng quan
nổi loạn | phản kháng | người nổi loạn àm phản, chống lại. bạn nghịch bạn nghịch ☆Làm phản, chống lại.
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi loạn | phản kháng | người nổi loạn àm phản, chống lại. bạn nghịch bạn nghịch ☆Làm phản, chống lại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有背叛行為的人。《儒林外史》第一三回:「便去尋代書寫下一張出首叛逆的呈子,帶在身邊,到大街上一路書店問去。」《文明小史》第三六回:「沒到東洋的時節,心中就犯惡那班學生,罵他們都是叛逆。」 2.背叛作亂。如:「叛逆分子」。三國魏.曹冏〈六代論〉:「由斯言之,非宗子獨忠孝於惠文之閒,而叛逆於哀平之際也。」《封神演義》第六二回:「朝廷拜你為大將,寵任非輕,不思報本,一旦投降叛逆,真狗彘不若!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 背叛心存叛逆之念; 背叛者讨伐叛逆。
- Tân Hoa Tự Điển ①背叛心存叛逆之念。②背叛者讨伐叛逆。
Eng
- CC-CEDICT to rebel|to revolt|a rebel
- Cihui to rebel; to revolt; a rebel