叢林祗對

tùng lâm chi đối

Hán Việt: tùng lâm chi đối

Tổng quan

TÙNG LÂM CHI ĐỐI Thiền lâm phương ngữ. Sự ứng đối của nhà Thiền, hàm ý mặc dù có vẻ rất siêu thoát, nhưng vẫn chưa lìa khỏi lời nói. Tiết Từ Thị Thụy Tiên Thiền sư trong NĐHN q.18 ghi: 棄謁諸方、後至投子、廣鑑問:鄉

Cấu tạo: 丛 (tùng) + 林 (lâm) + 祗 (chi) + 对 (đối)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Sự ứng đối của nhà Thiền, hàm ý mặc dù có vẻ rất siêu thoát, nhưng vẫn chưa lìa khỏi lời nói
  • Nguồn khác Tiết Từ Thị Thụy Tiên Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 18 ghi: 棄謁諸方、後至投子、廣鑑問:鄉里甚處?師曰:兩浙東越。鑑曰:東越事作麼生?師曰:秦望峰高、鑑湖水闊。鑑曰:秦望峰與你自己是同是別?師曰:西天梵語、此土唐言。鑑曰:此猶是叢林祗對、畢竟是同是別?師便喝。 Sư không yết kiến thiền sư các nơi, về sau đến Đầu Tử
  • Nguồn khác Quảng Giám hỏi: Quê ông ở đâu? Sư đáp: Đông Việt, Lưỡng Chiết
  • Nguồn khác Giám hỏi: Việc của Đông Việt là gì? Sư đáp: Núi Tần Vọng cao, sông Giám Hồ rộng
  • Nguồn khác Giám hỏi: Núi Tần Vọng cao cùng với bản thân ông là đồng hay khác? Sư đáp: Tây Thiên dùng tiếng Phạn, xứ này nói tiếng Đường
  • Nguồn khác Giám nói: Đây còn là sự ứng đối của nhà thiền, rốt cuộc là đồng hay khác? Sư liền hét

Từ liên quan

Gần nghĩa

丛林法则 · 叢林公論 · 叢林大禅 · 叢林盛事 · 丛林地 · 丛林的 · 丛林鸦 · 丛林居民