口快心直

kǒu kuài xīn zhíkhẩu khoái tâm trực

Hán Việt: khẩu khoái tâm trực · Pinyin: kǒu kuài xīn zhí

Tổng quan

xem 心直口快[xīn zhí kǒu kuài]

新华 · Tân Hoa Đại lục

有啥说啥,想啥说啥。形容人性情直爽,语言明快。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

個性直爽,有話就直說而不隱諱。元.康進之《李逵負荊》第二折:「山兒,你也忒口快心直哩!」也作「心直口快」、「心直嘴快」。

Cấu tạo: 口 (khẩu) + 快 (khoái) + 心 (tâm) + 直 (trực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thẳng thắn
  • Tần suất từ xem 心直口快[xīn zhí kǒu kuài]
  • Biên soạn frank and outspoken

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 個性直爽,有話就直說而不隱諱。元.康進之《李逵負荊》第二折:「山兒,你也忒口快心直哩!」也作「心直口快」、「心直嘴快」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有话就说,性情直爽。

Eng

  • Cihui 口快心直 ǒukuàixīnzhí f.e. frank and outspoken
  • Tần suất từ f.e. frank and outspoken

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

直肠直肚

Từ trái nghĩa

口是心非