口快心直

kǒu kuài xīn zhí khẩu khoái tâm trực

Hán Việt: khẩu khoái tâm trực · Pinyin: kǒu kuài xīn zhí

Tổng quan

xem 心直口快

Cấu tạo: (khẩu) + (khoái) + (tâm) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 心直口快

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 個性直爽,有話就直說而不隱諱。元.康進之《李逵負荊》第二折:「山兒,你也忒口快心直哩!」也作「心直口快」、「心直嘴快」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有啥说啥,想啥说啥。形容人性情直爽,语言明快。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有话就说,性情直爽。

Eng

  • CC-CEDICT see 心直口快[xin1 zhi2 kou3 kuai4]
  • Cihui 口快心直 ǒukuàixīnzhí f.e. frank and outspoken

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

直肠直肚

Từ trái nghĩa

口是心非