直肠直肚
trực tràng trực đỗ
Hán Việt: trực tràng trực đỗ · Pinyin: zhí cháng zhí dù
Tổng quan
thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)
1.比喻性情爽直,说话坦率。
形容性情直爽,說話坦率。如:「這個人直腸直肚,又常助人,因此人緣極佳。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thẳng thắn
- Tần suất từ thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)
- Biên soạn 直腸直肚 híchángzhídù id. <inf.> straightforward; frank
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容性情直爽,說話坦率。如:「這個人直腸直肚,又常助人,因此人緣極佳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻性情爽直,说话坦率。
Eng
- Cihui frank and outspoken (idiom)
- Tần suất từ 直腸直肚 híchángzhídù id. <inf.> straightforward; frank