口惠而實不至

kǒu huì ér shí bù zhì khẩu huệ nhi thật bất chí

Hán Việt: khẩu huệ nhi thật bất chí · Pinyin: kǒu huì ér shí bù zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (khẩu) + (huệ) + (nhi) + (thật) + (bất) + (chí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惠:恩惠。只在口头上答应给别人好处,而实际的利益却得不到别人身上。
  • Tân Hoa Tự Điển 惠恩惠。只在口头上答应给别人好处,而实际的利益却得不到别人身上。

Eng

  • Cihui 口惠而實不至 ǒuhuì ér shíbùzhì f.e. make a promise and not keep it; pay lip service