口惠而實不至
khẩu huệ nhi thật bất chí
Hán Việt: khẩu huệ nhi thật bất chí · Pinyin: kǒu huì ér shí bù zhì
Tổng quan
Cấu tạo: 口 (khẩu) + 惠 (huệ) + 而 (nhi) + 實 (thật) + 不 (bất) + 至 (chí)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在口頭上許人以好處,卻沒有付諸實踐。《禮記.表記》:「口惠而實不至,怨菑及其身。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷三.灤陽消夏錄三》:「每遇機緣,輒無成就。干祈於人,率口惠而實不至。」
Eng
- Cihui 口惠而實不至 ǒuhuì ér shíbùzhì f.e. make a promise and not keep it; pay lip service