口血未乾

kǒu xuè wèi gān khẩu huyết vị kiền

Hán Việt: khẩu huyết vị kiền · Pinyin: kǒu xuè wèi gān

Tổng quan

miệng chưa khô máu mà đã phản bội lời thề

Cấu tạo: (khẩu) + (huyết) + (vị) + (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miệng chưa khô máu mà đã phản bội lời thề
  • Cihui miệng chưa khô máu mà đã phản bội lời thề (ngày xưa mỗi lần thề ước phải uống máu của súc vật)。古人訂立盟約時要在嘴上塗上牲畜的血,'口血未乾'指訂立盟約不久(多用於訂立盟約不久就毀約)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《左傳.襄公九年》:「與大國盟,口血未乾而背之,可乎?」比喻立誓不久就背棄盟約。《國語.吳語二》:「以盟為有益乎?前盟口血未乾,足以結信矣。」《宋史.卷三八三.辛次膺傳》:「宣和海上之約、靖康城下之盟,口血未乾,兵隨其後。今日之事當識其詐。」

Eng

  • Cihui 口血未乾 ǒuxuèwèigān id. 1. before the ink is dry 2. promise has scarcely been made (before it is broken)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

言犹在耳

Từ trái nghĩa

一言为定