口說不如身臨

khẩu thuyết bất như thân lâm

Hán Việt: khẩu thuyết bất như thân lâm

Tổng quan

Cấu tạo: (khẩu) + (thuyết) + (bất) + (như) + (thân) + (lâm)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 口說不如身臨 ǒushuō bùrú shēnlín f.e. Hearing is not equal to experiencing.