古今小说

gǔ jīn xiǎo shuōcổ kim tiểu thuyết

Hán Việt: cổ kim tiểu thuyết · Pinyin: gǔ jīn xiǎo shuō

Tổng quan

"Cổ Kim Tiểu Thuyết" của Phùng Mộng Long 馮夢龍

新华 · Tân Hoa Đại lục

白话短篇小说集◇改名为《喻世明言》,与《警世通言》、《醒世恒言》合称三言”。明代冯梦龙编著。四十篇。其中多数是经过编者润色的宋元话本和明代文人的拟话本。所收作品对当时的社会,特别是市民的生活和价值观念有较细致的描写。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

書名。明馮夢龍所編,四十卷。是宋元明三代話本與擬話本的集匯。與《警世通言》、《醒世恆言》合稱為「三言」。也稱為「喻世明言」。

Cấu tạo: 古 (cổ) + 今 (kim) + 小 (tiểu) + 說 (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 冯梦龙, tập truyện bạch thoại 白話
  • Cihui 白话 cuối Minh xuất bản năm 1620
  • Tần suất từ "Cổ Kim Tiểu Thuyết" của Phùng Mộng Long 馮夢龍, 冯梦龙[féng mèng lóng], tập truyện bạch thoại 白話, 白话[bái huà] cuối Minh xuất bản năm 1620

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。明馮夢龍所編,四十卷。是宋元明三代話本與擬話本的集匯。與《警世通言》、《醒世恆言》合稱為「三言」。也稱為「喻世明言」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白话短篇小说集◇改名为《喻世明言》,与《警世通言》、《醒世恒言》合称三言”。明代冯梦龙编著。四十篇。其中多数是经过编者润色的宋元话本和明代文人的拟话本。所收作品对当时的社会,特别是市民的生活和价值观念有较细致的描写。

Eng

  • Cihui Stories Old and New by Feng Menglong 馮夢龍; 冯梦龙, collection of late Ming baihua 白話; 白话 tales published in 1620
  • Tần suất từ Stories Old and New by Feng Menglong 馮夢龍, 冯梦龙[Feng2 Meng4 long2], collection of late Ming baihua 白話, 白话[bai2 hua4] tales published in 1620

Từ liên quan

Gần nghĩa

古今中外 · 古今捷錄 · 小说作家 · 小说式的 · 小说家 · 小说的 · 古今譯經圖紀 · 古今韵会举要