小说家
tiểu thuyết gia
Hán Việt: tiểu thuyết gia · Pinyin: xiǎo shuō jiā
Tổng quan
Trường Phái Tiểu Thuyết, một trong Bách Gia Chư Tử 諸子百家
1.古代九流十家之一﹐乃采集民间传说议论﹐借以考察民情风俗之士。 2.泛指性质不同的各种杂记琐言。 3.特指说话家数之一。 4.从事小说创作有相当成就者。
1.九流十家之一。《漢書.卷三○.藝文志》:「小說家者流,蓋出於稗官。街談巷語,道聽塗說者之所造也。」 2.稱善於寫小說的作家。
Nghĩa
Việt
- Cihui 诸子百家 trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
- Cihui nhà văn viết tiểu thuyết
- Tần suất từ tiểu thuyết gia; người viết tiểu thuyết người viết tiểu thuyết tác giả tiểu thuyết; tiểu thuyết gia
- Biên soạn 小說家 iǎoshuōjiā n. novelist M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.九流十家之一。《漢書.卷三○.藝文志》:「小說家者流,蓋出於稗官。街談巷語,道聽塗說者之所造也。」 2.稱善於寫小說的作家。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代九流十家之一﹐乃采集民间传说议论﹐借以考察民情风俗之士。 2.泛指性质不同的各种杂记琐言。 3.特指说话家数之一。 4.从事小说创作有相当成就者。
- Kaggle Zh-Vi fictionist
Eng
- Cihui School of Minor-talks, one of the Hundred Schools of Thought 諸子百家; 诸子百家 during the Warring States Period (475-221 BC)
- Tần suất từ 小說家 iǎoshuōjiā n. novelist M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Romanschriftsteller (S, Lit)