古佛

gǔ fúcổ phật

Hán Việt: cổ phật · Pinyin: gǔ fú

Tổng quan

CỔ PHẬT Thiền sư Đạo Mân đời Tống, người đời gọi là Cổ Phật. X. Đạo Mân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.历史年代久远的佛像。 2.佛教语。指过去的佛。

Cấu tạo: 古 (cổ) + 佛 (phật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ CỔ PHẬT Thiền sư Đạo Mân đời Tống, người đời gọi là Cổ Phật. X. Đạo Mân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.历史年代久远的佛像。 2.佛教语。指过去的佛。

other

  • Nguồn khác người đời gọi là Cổ Phật
  • Nguồn khác Đạo Mân

Từ liên quan

Gần nghĩa

佛世 · 佛乘 · 佛书 · 佛事 · 佛位 · 佛佗 · 佛使 · 佛供