叩發

khấu phát

Hán Việt: khấu phát

Tổng quan

KHẤU PHÁT Hỏi vặn, thưa hỏi. Tiết Phần Dương Thiện Chiêu Thiền sư trong NĐHN q. 11 ghi: 剃髮受具、杖策遊方。所至少留、隨機叩發、歷參知識七十一員。 Sư được cạo tóc, thụ giới cụ túc, chống gậy du phương, ít dừng lại nơi nào lâu. Tù

Cấu tạo: 叩 (khấu) + 发 (phát)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác thưa hỏi
  • Nguồn khác Tiết Phần Dương Thiện Chiêu Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 11 ghi: 剃髮受具、杖策遊方。所至少留、隨機叩發、歷參知識七十一員。 Sư được cạo tóc, thụ giới cụ túc, chống gậy du phương, ít dừng lại nơi nào lâu
  • Nguồn khác Tùy cơ thưa hỏi, tham vấn trải qua 71 vị tri thức

Từ liên quan

Gần nghĩa

发丝 · 发丧 · 发乳 · 发交 · 发亮 · 发付 · 发令 · 发作