只敬衣衫不敬人
chỉ kính y sam bất kính nhân
Hán Việt: chỉ kính y sam bất kính nhân
Tổng quan
Cấu tạo: 只 (chỉ) + 敬 (kính) + 衣 (y) + 衫 (sam) + 不 (bất) + 敬 (kính) + 人 (nhân)
Nghĩa
Eng
- Cihui 只敬衣衫不敬人 hǐ jìng yīshān bù jìng rén f.e. The clothes, not the men, are respected.