只知其一,不知其二

zhǐ zhī qí shān,bù zhī qí èr

Pinyin: zhǐ zhī qí shān,bù zhī qí èr

Tổng quan

biết một mà không biết hai (thành ngữ); thông tin không đầy đủ

Cấu tạo: (chỉ) + (tri) + (kì) + (nhất) + + (bất) + (tri) + (kì) + (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết một mà không biết hai (thành ngữ); thông tin không đầy đủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)對事物的了解不夠澈底、完整。《西遊記》第四七回:「哥哥,你只知其一,不知其二。如今路多嶮峻,我挑著重擔,著實難走,須要尋個去處,好眠一覺,養養精神,明日方好捱擔。」《負曝閑談》第一七回:「你只知其一,不知其二,這城裡有個強種女學堂,學堂裡都是女學生,可敬啊!可敬!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只知道事物的一方面,而不知道它的另一方面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容了解的情况不全面。

Eng

  • CC-CEDICT to know the first, but not know the second (idiom); only partial information
  • Cihui to know the first, but not know the second (idiom); only partial information