可同患,難處安
Pinyin: kě tóng huàn,nán chǔ ān
Tổng quan
Cấu tạo: 可 (khả) + 同 (đồng) + 患 (hoạn) + , + 難 (nan) + 處 (xử) + 安 (an)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 患:患难;处:相处;安:安乐。在危险时可以同忧患,在安乐时却无法同享受。形容忘恩负义,刻薄寡情。
Pinyin: kě tóng huàn,nán chǔ ān
Cấu tạo: 可 (khả) + 同 (đồng) + 患 (hoạn) + , + 難 (nan) + 處 (xử) + 安 (an)