可操左券

kě cāo zuǒ quànkhả thao tả khoán

Hán Việt: khả thao tả khoán · Pinyin: kě cāo zuǒ quàn

Tổng quan

TẢ KHOÁN nắm đằng chuôi; chắc chắn thành công; (phần bên trái của khế ước, do người cho vay cầm làm bằng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

操:掌握; 左券:古代契约分为左右两联,双方各执其一,左券即左联,常用为索偿的凭证。比喻成功有把握。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

券,古代契約。用竹做成,分為左右兩片,各稱為「左券」、「右券」,定約後由立約人各持一片。左券常是債權人索債的憑證。故後以「可操左券」比喻有把握成功。如:「這次競賽,我們的實力堅強,可操左券。」

Cấu tạo: 可 (khả) + 操 (thao) + 左 (tả) + 券 (khoán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chắc chắn thành công
  • VietPhrases chắc chắn thành công; ; chắc chắn thành công
  • Tần suất từ TẢ KHOÁN nắm đằng chuôi; chắc chắn thành công; (phần bên trái của khế ước, do người cho vay cầm làm bằng); chắc chắn thành công; ; chắc chắn thành công
  • Biên soạn id. be very likely to succeed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 券,古代契約。用竹做成,分為左右兩片,各稱為「左券」、「右券」,定約後由立約人各持一片。左券常是債權人索債的憑證。故後以「可操左券」比喻有把握成功。如:「這次競賽,我們的實力堅強,可操左券。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 操:掌握; 左券:古代契约分为左右两联,双方各执其一,左券即左联,常用为索偿的凭证。比喻成功有把握。

Eng

  • Cihui 可操左券 ěcāozuǒquàn id. be very likely to succeed
  • Tần suất từ id. be very likely to succeed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

左券在握 · 稳操胜券