台基

tái jīthai cơ

Hán Việt: thai cơ · Pinyin: tái jī

Tổng quan

bệ đài (kiến trúc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.台的基础。 2.旧称专事暗中为男女撮合的罪恶场所。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

建築物最基礎的部分。原來的目的在於提高地板及建築的高度以避溼氣,延伸至屋外則成臺階。《金瓶梅》第六八回:「一面掌著燈籠,西門慶下臺基,鄭家鴇子迎著道萬福。」

Cấu tạo: 臺 (thai) + 基 (cơ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nền móng
  • Google Alex v6 Nền nhà
  • Tần suất từ bệ đài (kiến trúc)
  • Biên soạn foundation of a stage/terrace/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 建築物最基礎的部分。原來的目的在於提高地板及建築的高度以避溼氣,延伸至屋外則成臺階。《金瓶梅》第六八回:「一面掌著燈籠,西門慶下臺基,鄭家鴇子迎著道萬福。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.台的基础。 2.旧称专事暗中为男女撮合的罪恶场所。

Eng

  • Cihui stylobate (architecture)
  • Tần suất từ n. foundation of a stage/terrace/etc

Từ liên quan

Gần nghĩa

台上 · 台下 · 台东 · 台中 · 台倭 · 台前 · 台北 · 台南