台子
thai tử
Hán Việt: thai tử · Pinyin: tái zi
Tổng quan
bục
1.桌子。也特指打台球﹑乒乓球等时所用的特制的桌子。
1.桌子。 2.打桌球、撞球時所用的球桌。
Nghĩa
Việt
- Cihui bàn
- Cihui giá đỡ
- Tần suất từ bàn học sinh, bàn viết, bàn làm việc, (the desk) công việc văn phòng, công tác văn thư; nghiệp bút nghiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giá để kinh; giá để bản nhạc (ở nhà thờ); bục giảng kinh, nơi thu tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà soạn (báo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ (phụ trách nghiên cứu chuyên đề trong một phòng) bục; di tý/di tử/thai tý/thai tử/đài tý/đài tử: bàn đánh bóng bàn/cái bàn/đài/cái đài; 1. bàn đánh bóng bàn. 2. cái bàn. 3. đài; cái đài. 戲台子 sân khấu kịch 窗台子 bệ cửa sổ; cái bàn; đài; cái đài
- Biên soạn 1. <coll.> platform; stage 2. <topo.> table; desk
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.桌子。 2.打桌球、撞球時所用的球桌。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.桌子。也特指打台球﹑乒乓球等时所用的特制的桌子。
- Kaggle Zh-Vi desk
Eng
- JMdict large utensil stand (tea ceremony)
- Cihui desk; (pool etc) table
- Tần suất từ n. 1. <coll.> platform; stage 2. <topo.> table; desk
ja
- JMdict 台子(だいす)