台灯

tái dēngthai đăng

Hán Việt: thai đăng · Pinyin: tái dēng

Tổng quan

Hán Việt: 檯 ĐĂNG đèn bàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.放在桌子上用的,有座子的电灯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

置於檯面,有底座的電燈。如:「自從買了檯燈以後,看書寫字時,光線好多了。」

Cấu tạo: 檯 (thai) + 燈 (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn bàn
  • Biên soạn desk/table/reading lamp M:¹zhǎn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 置於檯面,有底座的電燈。如:「自從買了檯燈以後,看書寫字時,光線好多了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.放在桌子上用的,有座子的电灯。
  • Kaggle Zh-Vi reading lamp

Eng

  • Cihui desk lamp; table lamp

Đức

  • Handedict Schreibtischlampe

Từ liên quan

Gần nghĩa

台上 · 台下 · 台东 · 台中 · 台倭 · 台前 · 台北 · 台南