台面

tái miànthai diện

Hán Việt: thai diện · Pinyin: tái miàn

Tổng quan

Hán Việt: 檯 DIỆN; mặt bàn; bàn tiệc. 你的話能拿到檯面上說嗎? anh dám công khai nói trước mặt mọi người không?; tiền đặt; tiền đặt cược (đánh bạc). 檯面大 tiền đặt nhiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)席面; 桌面儿上。借指交际应酬的场合或公开的场合:这人小家子气,上不了~, 你的话能拿到~上说吗?; 指赌博时桌面上的赌金总额:~大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.桌面。如:「這張桌子的檯面不平,須再經過刨磨處理。」 2.比喻公開的場合。如:「這幾招三腳貓的功夫,怎麼擺得上檯面!」

Cấu tạo: 檯 (thai) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt bàn
  • Cihui mặt quầy
  • Cihui (nghĩa bóng) trước công chúng
  • Cihui nơi dễ thấy
  • Cihui (cờ bạc) tiền cược
  • Tần suất từ mặt bàn , mặt quầy , (nghĩa bóng) trước công chúng , nơi dễ thấy , (cờ bạc) tiền cược; Hán Việt: 檯 DIỆN 1. mặt bàn; bàn tiệc. 你的話能拿到檯面上說嗎? anh dám công khai nói trước mặt mọi người không? 2. tiền đặt; tiền đặt cược (đánh bạc). 檯面大 tiền đặt nhiều
  • Biên soạn 1. <elec.> mesa 2. desk/table top 3. appearance; external looks 4. winnings and losses (in gambling) 5. stakes (in gambling)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.桌面。如:「這張桌子的檯面不平,須再經過刨磨處理。」 2.比喻公開的場合。如:「這幾招三腳貓的功夫,怎麼擺得上檯面!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)席面; 桌面儿上。借指交际应酬的场合或公开的场合:这人小家子气,上不了~, 你的话能拿到~上说吗?; 指赌博时桌面上的赌金总额:~大。

Eng

  • Cihui tabletop; countertop; (fig.) public view; plain sight; (gambling) stake

Từ liên quan

Gần nghĩa

台面呢 · 台上 · 台下 · 台东 · 台中 · 台倭 · 台前 · 台北