喫力不討好
khiết lực bất thảo hảo
Hán Việt: khiết lực bất thảo hảo · Pinyin: chī lì bù tǎo hǎo
Tổng quan
nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ) | vất vả mà không có kết quả
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ) | vất vả mà không có kết quả
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讨:求得。费了好大力气,也得不到称赞。形容事情棘手难办,或工作方法笨拙,不对头。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃力不讨好"。 2.费力而得不到好效果。
- Tân Hoa Tự Điển 讨求得。费了好大力气,也得不到称赞。形容事情棘手难办,或工作方法笨拙,不对头。
Eng
- CC-CEDICT arduous and thankless task (idiom); strenuous and unrewarding
- Cihui arduous and thankless task (idiom); strenuous and unrewarding