吃著碗裡,看著鍋裡

chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ

Pinyin: chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ

Tổng quan

nghĩa đen: nhìn nồi khi đang ăn trong bát (thành ngữ) | không hài lòng với những gì đã có | (đàn ông, thường là) có ánh mắt lăng nhăng

Cấu tạo: (cật) + (trứ) + (oản) + (lí) + + (khán) + (trứ) + (oa) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nhìn nồi khi đang ăn trong bát (thành ngữ) | không hài lòng với những gì đã có | (đàn ông, thường là) có ánh mắt lăng nhăng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻貪心不足。《金瓶梅》第七二回:「罷麼,你還哄我哩!你那吃著碗裡,看著鍋裡的心兒,你說我不知道!」《紅樓夢》第一六回:「那薛老大也是吃著碗裡,看著鍋裡的。這一年來的光景,他為要香菱不能到手,和姨媽打了多少飢荒。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. eyeing what's in the pot as one eats from one's bowl (idiom)|not content with what one already has|(of men, typically) to have the wandering eye
  • Cihui lit. eyeing what's in the pot as one eats from one's bowl (idiom); not content with what one already has; (of men, typically) to have the wandering eye