各怀鬼胎

các hoài quỷ thai

Hán Việt: các hoài quỷ thai

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻各自藏著不可告人的念頭、算計。如:「本來說好合作,他倆卻各懷鬼胎,看樣子這協商要破局了。」

Cấu tạo: 各 (các) + 懷 (hoài) + 鬼 (quỷ) + 胎 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mưu đồ riêng
  • Biên soạn id. each with his own ax to grind

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi at cross purpose

Eng

  • Cihui 各懷鬼胎 èhuáiguǐtāi id. each with his own ax to grind
  • Tần suất từ id. each with his own ax to grind

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

同心同德 · 沆瀣一气