同心同德
đồng tâm đồng đức
Hán Việt: đồng tâm đồng đức · Pinyin: tóng xīn tóng dé
Tổng quan
đồng lòng đồng sức (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng lòng đồng sức (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同一心意,同一信念。指思想、行動一致。《書經.泰誓中》:「受有億兆夷人,離心離德;予有亂臣十人,同心同德。」《金史.卷二.太祖本紀》:「朕得天下,皆我君臣同心同德以成大功。」也作「同德同心」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同德:为同一目的而努力。指思想统一,信念一致。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓思想行动完全一致。
- Tân Hoa Tự Điển 同德为同一目的而努力。指思想统一,信念一致。
Eng
- CC-CEDICT of one mind (idiom)
- Cihui 同心同德 óngxīntóngdé f.e. be of one heart and mind