各懷鬼胎
các hoài quỷ thai
Hán Việt: các hoài quỷ thai
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻各自藏著不可告人的念頭、算計。如:「本來說好合作,他倆卻各懷鬼胎,看樣子這協商要破局了。」
Eng
- Cihui 各懷鬼胎 èhuáiguǐtāi id. each with his own ax to grind
Hán Việt: các hoài quỷ thai