吉人自有天相

jí rén zì yǒu tiān xiàng cát nhân tự hữu thiên tương

Hán Việt: cát nhân tự hữu thiên tương · Pinyin: jí rén zì yǒu tiān xiàng

Tổng quan

Trời giúp người hiền (thành ngữ)

Cấu tạo: (cát) + (nhân) + (tự) + (hữu) + (thiên) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trời giúp người hiền (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)好人自有好報,吉善的人自有上天的幫助。《石點頭.卷一二.侯官縣烈女殲仇》:「吉人自有天相,諒不至於喪身。萬一有甚不測,後事俱在我身上,決不有負所託。」《醒世恆言.卷二五.獨孤生歸途鬧夢》:「自古道:『吉人自有天相。』遐叔正在帥府門首歎氣,傍邊忽轉過一個道士問道:『君子何歎?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相:帮助,保佑。谓天佑善人。同“吉人天相”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"吉人天相"。
  • Tân Hoa Tự Điển 相帮助,保佑。谓天佑善人。同吉人天相”。

Eng

  • CC-CEDICT Heaven helps the worthy (idiom)
  • Cihui 吉人自有天相 írénzìyǒutiānxiàng f.e. God helps/protects the good.