吉爾吉斯共和國
cát nhĩ cát tư cộng hòa quốc
Hán Việt: cát nhĩ cát tư cộng hòa quốc · Pinyin: jí ěr jí sī gòng hé guó
Tổng quan
Cấu tạo: 吉 (cát) + 爾 (nhĩ) + 吉 (cát) + 斯 (tư) + 共 (cộng) + 和 (hòa) + 國 (quốc)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國名。位於中亞天山山脈北側,面積十九萬八千五百平方公里,人口約四百四十萬。首都為比斯凱克(Bishkek)。人民多信仰伊斯蘭教遜尼派,主要語言為吉爾吉斯語、俄語。西元一九二六年成立自治共和國,一九三六年成為蘇聯的一員。一九九一年八月三十一日正式獨立,簽署「經濟共同體條約」及「獨立國家國協」。幣制為Kyrgyzstani Som。