同仇敵愾
đồng cừu địch hi
Hán Việt: đồng cừu địch hi · Pinyin: tóng chóu dí kài
Tổng quan
căm phẫn kẻ thù chung (thành ngữ) | đoàn kết chống lại cùng một đối thủ
Nghĩa
Việt
- Cihui căm phẫn kẻ thù chung (thành ngữ) | đoàn kết chống lại cùng một đối thủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同仇,一致對付仇敵。參見「同仇」條。敵愾,抵禦所惱恨的人。參見「敵愾」條。同仇敵愾指共同抱著憤恨心情,齊心同力抵抗敵人。清.梁章鉅《歸田瑣記.卷五.訥親》:「金川雖云小醜,而老師糜餉,克捷無期。凡在臣子,皆有同仇敵愾之念。」
Eng
- CC-CEDICT anger against a common enemy (idiom); joined in opposition to the same adversary
- Cihui 同仇敵愾 óngchóudíkài f.e. share bitter hatred of the enemy