同病相憐

tóng bìng xiāng lián đồng bệnh tương liên

Hán Việt: đồng bệnh tương liên · Pinyin: tóng bìng xiāng lián

Tổng quan

đồng bệnh tương liên (thành ngữ) | đau khổ thích có bạn đồng hành

Cấu tạo: (đồng) + (bệnh) + (tương) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng bệnh tương liên (thành ngữ) | đau khổ thích có bạn đồng hành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有同樣不幸遭遇的人互相同情。如:「基於同病相憐,我相信他絕對不會袖手旁觀的。」南朝梁.劉孝標〈廣絕交論〉:「同病相憐,綴河上之悲曲;恐懼寘懷,昭谷風之盛典。」《紅樓夢》第四五回:「我雖有個哥哥,你也是知道的,只有個母親,比你略強些,咱們也算同病相憐。」

Eng

  • CC-CEDICT fellow sufferers empathize with each other (idiom); misery loves company
  • Cihui 同病相憐 óngbìngxiānglián f.e. misery loves company; emphathize with fellow sufferers

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惺惺相惜

Từ trái nghĩa

幸灾乐祸