名列前茅

míng liè qián máodanh liệt tiền mao

Hán Việt: danh liệt tiền mao · Pinyin: míng liè qián máo

Tổng quan

xếp hạng trong số những người giỏi nhất

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代军队行进,前锋如遇敌情便举茅草为警号◇以名列前茅”指名次在前他是我们班上的才子,每次考试都名列前茅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

前茅,古代行軍打仗時,前行兵士所拿作為旗幟的茅草。名列前茅形容名字排在前面。如:「他的成績在我們班名列前茅。」

Cấu tạo: 名 (danh) + 列 (liệt) + 前 (tiền) + 茅 (mao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đứng đầu
  • VietPhrases đứng đầu trong danh sách; đứng đầu
  • Biên soạn be among the best of successful candidates

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前茅,古代行軍打仗時,前行兵士所拿作為旗幟的茅草。名列前茅形容名字排在前面。如:「他的成績在我們班名列前茅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代军队行进,前锋如遇敌情便举茅草为警号◇以名列前茅”指名次在前他是我们班上的才子,每次考试都名列前茅。
  • Kaggle Zh-Vi come out top

Eng

  • Cihui 名列前茅 ínglièqiánmáo f.e. be among the best of successful candidates; Tā ¹de chéngjī zǒngshì ∼. His test scores are always among the best of the successful candidates

Đức

  • Handedict zu den Besten gehören, im Spitzenfeld liegen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

名落孙山 · 榜上无名