榜上无名

bǎng shàng wú míngbảng thượng vô danh

Hán Việt: bảng thượng vô danh · Pinyin: bǎng shàng wú míng

Tổng quan

VÔ, MÔ DANH rớt; bảng thượng vô danh; không có tên trên bảng

新华 · Tân Hoa Đại lục

张贴的名单上没有名字。泛指落选。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

考試未錄取。如:「他用了一年的時間準備國家考試,沒想到最後還是榜上無名。」元.曾瑞《留鞋記.楔子》:「自謂狀元探手可得,豈知時運不濟,榜上無名。」《警世通言.卷一七.鈍秀才一朝交泰》:「誰知三場得意,榜上無名。自十五歲進場,到今二十一歲,三科不中。」

Cấu tạo: 榜 (bảng) + 上 (thượng) + 無 (vô) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trượt
  • VietPhrases rớt; không có tên trên bảng
  • Biên soạn fail to get listed on the roll of successful candidates

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 张贴的名单上没有名字。泛指落选。

Eng

  • Cihui 榜上無名 ǎngshàngwúmíng f.e. fail to get listed on the roll of successful candidates

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名落孙山

Từ trái nghĩa

名列前茅