名標青史

míng biāo qīng shǐ danh tiêu thanh sử

Hán Việt: danh tiêu thanh sử · Pinyin: míng biāo qīng shǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (danh) + (tiêu) + (thanh) + (sử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 青史,史書。因古代用竹簡記事,故曰為青史。名標青史指把姓名留載在史書上,形容豐功偉業可傳千古。元.紀君祥《趙氏孤兒》第二折:「老宰輔,你若存的趙氏孤兒,當名標青史,萬古流芳。」也作「名垂青史」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

万古流芳

Từ trái nghĩa

遗臭万年