遗臭万年

yí chòu wàn niándi xú vạn niên

Hán Việt: di xú vạn niên · Pinyin: yí chòu wàn nián

Tổng quan

MẶC NIÊN để tiếng xấu muôn đời; xấu xa muôn thủa

新华 · Tân Hoa Đại lục

遗臭:死后留下的恶名。死后恶名一直流传,永远被人唾骂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

惡名永遠流傳下去,遭人唾罵。《宋史.卷四二二.林勳等傳》論曰:「若乃程珌之竊取富貴,梁成大、李知孝甘為史彌遠鷹犬,遺臭萬年者也。」《三國演義》第九回:「將軍若助董卓,乃反臣也,載之史筆,遺臭萬年。」也作「遺臭千年」、「遺臭萬代」、「遺臭萬載」。

Cấu tạo: 遺 (di) + 臭 (xú) + 萬 (vạn) + 年 (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu xú muôn đời (thành ngữ) để tiếng xấu muôn đời; xấu xa muôn thủa。壞名聲流傳下去,永遠為人唾駡。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"遗臭万载"。

Eng

  • Cihui to have one's name go down in history as a byword for infamy (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

人死留名 · 名垂青史 · 流芳百世