遺臭萬年

yí chòu wàn nián di xú vạn niên

Hán Việt: di xú vạn niên · Pinyin: yí chòu wàn nián

Tổng quan

lưu xú muôn đời (thành ngữ) để tiếng xấu muôn đời; xấu xa muôn thủa。壞名聲流傳下去,永遠為人唾駡。

Cấu tạo: (di) + (xú) + (vạn) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu xú muôn đời (thành ngữ) để tiếng xấu muôn đời; xấu xa muôn thủa。壞名聲流傳下去,永遠為人唾駡。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遗臭:死后留下的恶名。死后恶名一直流传,永远被人唾骂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"遗臭万载"。
  • Tân Hoa Tự Điển 遗臭死后留下的恶名。死后恶名一直流传,永远被人唾骂。

Eng

  • CC-CEDICT to have one's name go down in history as a byword for infamy (idiom)
  • Cihui to have one's name go down in history as a byword for infamy (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

人死留名 · 名垂青史 · 流芳百世