名滿天下

míng mǎn tiān xià danh mãn thiên hạ

Hán Việt: danh mãn thiên hạ · Pinyin: míng mǎn tiān xià

Tổng quan

nổi tiếng khắp thế giới

Cấu tạo: (danh) + 滿 (mãn) + (thiên) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi tiếng khắp thế giới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容聲名傳播得很廣。《管子.白心》:「名滿於天下,不若其已也。」也作「名高天下」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) famous throughout the land; renowned far and wide
  • Cihui 名滿天下 íngmǎntiānxià f.e. be world-renowned

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

名誉扫地 · 籍籍无名 · 臭名昭着 · 臭名昭著 · 身败名裂