名過其實

míng guò qí shí danh quá kì thật

Hán Việt: danh quá kì thật · Pinyin: míng guò qí shí

Tổng quan

chỉ có hư danh

Cấu tạo: (danh) + (quá) + (kì) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ có hư danh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名聲超過實際。《韓詩外傳》卷一:「故祿過其功者削,名過其實者損,情行合名,禍福不虛至矣。」《晉書.卷三八.文六王傳.齊王攸傳》:「齊王名過其實,而天下歸之。今自薨隕,社稷之福也,陛下何哀之過!」

Eng

  • Cihui 名過其實 íngguòqíshí f.e. have an undeserved/exaggerated reputation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

名不虚传 · 名副其实