撤退

chè tuì triệt thối

Hán Việt: triệt thối · Pinyin: chè tuì

Tổng quan

rút lui hư Triệt hồi 撤回. triệt thoái triệt thoái ☆Như Triệt hồi 撤回.

Cấu tạo: (triệt) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rút lui hư Triệt hồi 撤回. triệt thoái triệt thoái ☆Như Triệt hồi 撤回.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放棄陣地或撤離占領地區。《二十年目睹之怪現狀》第五九回:「再過兩天,督撫衙門的防守兵也撤退了,算了解嚴了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 退出原有阵地或所据地区我军主动撤退,是为了更好地打击敌人。

Eng

  • CC-CEDICT to retreat
  • Cihui to retreat

ja

  • JMdict evacuation|withdrawal|revocation|repeal|retreat

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后退 · 退却

Từ trái nghĩa

占領 · 固守 · 坚守 · 进军 · 进攻