吐司
thổ ti
Hán Việt: thổ ti · Pinyin: tǔ sī
Tổng quan
bánh mì lát (từ mượn từ "toast")
烤面包片。
烤過的麵包片。英語toast的音譯。現在我們通常把長條形可以切片的麵包稱為「吐司」。也作「土司」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bánh mì nướng
- Tần suất từ bánh mì nướng, (từ lóng) hoàn toàn định đoạt số phận ai, nướng, sưởi ấm (chân tay...), chén rượu chúc mừng, người được nâng cốc chúc mừng, chuốc rượu mừng, nâng cốc chúc mừng; bánh mì lát (từ mượn từ "toast")
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 烤過的麵包片。英語toast的音譯。現在我們通常把長條形可以切片的麵包稱為「吐司」。也作「土司」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烤面包片。
- Kaggle Zh-Vi toast
Eng
- Cihui sliced bread (loanword from "toast")
- Tần suất từ sliced bread (loanword from "toast")
Đức
- Handedict rösten (V), Röstbrot (S, Ess)