向壁虛構

xiàng bì xū gòu hướng bích hư cấu

Hán Việt: hướng bích hư cấu · Pinyin: xiàng bì xū gòu

Tổng quan

đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ) | bịa đặt không căn cứ

Cấu tạo: (hướng) + (bích) + (hư) + (cấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ) | bịa đặt không căn cứ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向壁:对着墙壁。即对着墙壁,凭空造出来的。比喻不根据事实而凭空捏造。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"向壁虚造"。
  • Tân Hoa Tự Điển 向壁对着墙壁。即对着墙壁,凭空造出来的。比喻不根据事实而凭空捏造。

Eng

  • CC-CEDICT facing a wall, an imaginary construction (idiom); baseless fabrication
  • Cihui 向壁虛構 iàngbìxūgòu f.e. make up in one's head; fabricate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凭空捏造 · 闭门造车