君子動口不動手

jūn zǐ dòng kǒu bù dòng shǒuquân tử động khẩu bất động thủ

Hán Việt: quân tử động khẩu bất động thủ · Pinyin: jūn zǐ dòng kǒu bù dòng shǒu

Tổng quan

người quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓应以理服人,而不应动武。

Cấu tạo: 君 (quân) + 子 (tử) + 動 (động) + 口 (khẩu) + 不 (bất) + 動 (động) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quân tử dùng lời
  • Tần suất từ người quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓应以理服人,而不应动武。

Eng

  • Cihui a gentleman uses his mouth and not his fist
  • Tần suất từ a gentleman uses his mouth and not his fist

Từ liên quan

Gần nghĩa

君子之交淡如水 · 君子不計小人過 · 君子报仇,十年不晚 · 君子一言,駟馬難追 · 君子之交淡若水 · 君子不夺人之好 · 君子之交接如水 · 君子 <cm>