君子動口不動手
quân tử động khẩu bất động thủ
Hán Việt: quân tử động khẩu bất động thủ · Pinyin: jūn zǐ dòng kǒu bù dòng shǒu
Tổng quan
người quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm
Cấu tạo: 君 (quân) + 子 (tử) + 動 (động) + 口 (khẩu) + 不 (bất) + 動 (động) + 手 (thủ)
Nghĩa
Việt
- Cihui người quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓应以理服人,而不应动武。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓应以理服人,而不应动武。
Eng
- CC-CEDICT a gentleman uses his mouth and not his fist
- Cihui a gentleman uses his mouth and not his fist