君子成人之美
quân tử thành nhân chi mĩ
Hán Việt: quân tử thành nhân chi mĩ · Pinyin: jūn zǐ chéng rén zhī měi
Tổng quan
Cấu tạo: 君 (quân) + 子 (tử) + 成 (thành) + 人 (nhân) + 之 (chi) + 美 (mĩ)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)君子應該有幫助別人、成全他人的美德。《論語.顏淵》:「君子成人之美,不成人之惡。小人反是。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 君子:指品格高尚的人;成:成全,帮助;美:好事。道德高尚的人成全别人的好事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓君子当促成他人之好事。
Eng
- Cihui 君子成人之美 ūnzǐ chéngrénzhīměi f.e. A gentleman is always ready to help others attain their goals.