否決
phủ quyết
Hán Việt: phủ quyết · Pinyin: fǒu jué
Tổng quan
bác bỏ; phủ quyết; bãi bỏ; gạt bỏ (nghị án). đề án bị bác bỏ
否定(议案)提案被~了。
否定議案或意見。如:「與會的人,否決了這個未盡周延的提案。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn, người bị loại (trong kỳ tuyển quân...), người bị đánh hỏng thi, (thương nghiệp) phế phẩm, không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ, loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh), từ chối không tiếp (ai), mửa, nôn ra quyền phủ quyết; sự phủ quyết, sự bác bỏ, sự nghiêm cấm, phủ quyết, bác bỏ, nghiêm cấm; bác bỏ; bãi bỏ; gạt bỏ; phủ quyết: phủ quyết/bác bỏ/bãi bỏ/gạt bỏ
- Biên soạn v. vote down; veto; overrule
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 否定議案或意見。如:「與會的人,否決了這個未盡周延的提案。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 否定(议案)提案被~了。
- Kaggle Zh-Vi kill off
Eng
- JMdict rejection
- JMdict negation
- JMdict voting down
- Cihui to veto; to overrule
- Tần suất từ v. vote down; veto; overrule , Zhège tí'àn bei ∼ le. The bill was rejected
Đức
- Handedict Einspruch erheben
- Handedict Veto
ja
- JMdict 否決(ひけつ)
other
- Nguồn khác Bày tỏ sự không chấp nhận. Bỏ phiếu không chấp nhận